Ba công khai năm học 2023-2024

Thứ tư - 04/10/2023 04:37
THÔNG BÁO
CAM KẾT CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC CỦA CƠ SỞ GIÁO DỤC TIỂU HỌC
NĂM HỌC 2023 - 2024
 
STT Nội dung Chia theo khối lớp
Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5
I Điều kiện tuyển sinh Toàn bộ trẻ trong độ tuổi từ 6 đến 14 tuổi ra lớp  Toàn bộ trẻ trong độ tuổi từ 7 đến 14 tuổi đã học xong lớp 2  Toàn bộ trẻ trong độ tuổi từ 8 đến 14 tuổi đã học xong lớp 3 Toàn bộ trẻ trong độ tuổi từ 9 đến 14 tuổi đã học xong lớp 4 Toàn bộ trẻ trong độ tuổi từ 10 đến 14 tuổi đã học xong lớp 5
II Chương trình GD Nhà tường chỉ đạo các lớp thực  hiện giảng dạy chương trình 175 tuần
Lớp 1,2,3,4 học theo chương trình giáo dục phổ thông 2018. Lớp 5 học theo chương trình VNEN.
III Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình       - Chỉ đạo giáo viên chủ nhiệm lớp tổ chức họp phụ huynh định kỳ ít nhất 3 lần trong năm học, thông qua kế hoạch, mục tiêu, nhiệm vụ giáo dục toàn diện, tổ chức kí cam kết thực hiện các cuộc vận động giữa GV, HS và phụ huynh xây dựng Quy chế phối hợp giữa nhà trường, phụ huynh trong việc giáo dục HS.
- Thông qua nội qui, Điều lệ nhà trường, triển khai các qui định và quyền lợi, nghĩa vụ của HS, của cha mẹ HS trong công tác phối hợp. Kết hợp chặt chẽ 3 môi trường giáo dục (nhà trường - gia đình - xã hội). Đảm bảo thông tin hai chiều thường xuyên.
IV Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh  - Học sinh có thái độ động cơ học tập đúng đắn, có ý thức tu dưỡng và rèn luyện.
- Trung thực trong học tập không có thái độ gian lận trong kiểm tra, thi cử.
- Có hứng thú trong học tập, 100% học sinh HTCTTH có nguyện vọng học THCS
V Điều kiện CSVC của CSGD cam kết phục vụ HS  - Đảm bảo đủ phòng học an toàn cho học sinh học 2 buổi/ngày, đủ chỗ ngồi, đủ ánh sáng, có phòng học bộ môn, đủ các thiết bị dạy học đồng bộ. Có hệ thống nước sạch, điện lưới, công trình vệ sinh hợp vệ sinh
- Chỉ đạo giáo viên trong tổ khối chuyên môn biết sử dụng triệt để phòng học chức năng, tích cực làm thêm và sử dụng đồ dùng thiết bị hiện có.                                                                                                                                                                                                            - Tổ chức dạy học môn học tự chọn (Tin học) cho học sinh khối lớp 5; tin học bắt buộc đối với khối lớp 3,4.
- Môn Ngoại ngữ cho học sinh lớp 3,4,5 theo chương trình bắt buộc.
VI Các HĐ hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh  - Nhà trường có sân chơi, hệ thống cây xanh, bồn hoa cây cảnh tạo cảnh quan trường học “xanh, sạch, đẹp”
- Thực hiện đầy đủ các chế độ chính sách đối với học sinh hộ nghèo, học sinh có hộ khẩu tại bản nghèo theo Nghị định 81/2021/NĐ-CP.
- Thực hiện tổ chức nấu ăn cho 104 HS nội trú theo chế độ Dự án nuôi em hỗ trợ tiền ăn 8500đ/bữa.
- Thực hiện 3 đủ đối với học sinh: Đủ ăn, đủ sách vở, đủ quần áo bằng các hình thức xã hội hóa giáo dục.
VII Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý, phương pháp quản lý của cơ sở giáo dục - Đội ngũ cán bộ quản lý có năng lực phẩm chất chính trị vững vàng, có trình độ học vấn, có kinh nghiệm trong công tác quản lý trường học, hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao.
- Đội ngũ giáo viên có phẩm chất chính trị, đạo đức, lối sống tốt. Có trình độ chuyên môn từ chuẩn trở lên, có tinh thần tự học, tự bồi nâng cao năng lực chuyên môn nghiệp vụ đáp ứng được yêu cầu dạy và học của nhà trường.                                                                     
+ GV giỏi cấp thành phố: 6/19 đạt 31,5% + GV giỏi cấp trường: 13/19 đạt 68,5%
- Phương pháp quản lý của nhà trường: Thực hiện đúng quy định quản lý Nhà nước về Giáo dục, quản lý bằng hệ thống Pháp luật, Điều lệ, văn bản. Căn cứ vào hệ thống văn bản chỉ đạo của cấp trên, chỉ đạo các lớp vận dụng phù hợp với thực tế của trường của địa phương. Phân công nhiệm vụ giảng dạy hợp lý phát huy năng lực sở trường của từng cá nhân, xây dựng môi trường GD thân thiện giáo dục học sinh phát triển toàn diện về Đức, Trí, Thể, Mĩ.                                                                                                                                                                                     
VIII Kết quả HĐGD, phẩm chất, năng lực của hs Kết quả dự kiến:
HĐGD: 49/49 = 100%
Phẩm chất: 49/49 = 100%
Năng lực: 49/49 = 100%
 
Kết quả dự kiến :
HĐGD: 51/51 = 100%
Phẩm chất: 51/51 = 100%
Năng lực: 51/51 = 100%
 
 
Kết quả dự kiến :
HĐGD: 49/49 = 100%
Phẩm chất: 49/49 = 100%
Năng lực: 49/49 = 100%
 
Kết quả dự kiến:
HĐGD: 59/59 = 100%
Phẩm chất: 59/59= 100%
Năng lực: 59/59= 100%
 
Kết quả dự kiến: HĐGD: 51/51 = 100%
Phẩm chất: 51/51 = 100%
Năng lực: 51/51 = 100%
               
 
Ngày 23 tháng 8 năm 2023
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Đã ký)
THÔNG BÁO
CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN THU - CHI KHOẢN ĐÓNG GÓP CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
Năm 2022 -2023
(Dùng cho các đơn vị có thu và sử dụng các khoản đóng góp của các tổ chức, cá nhân)
      ĐV tính: đồng
Số      
TT Nội dung Số tiền Ghi chú
I Tổng số tiền huy động đư­ợc    
1 Của các tổ chức    
       
2 Của học sinh    
   - Quỹ vận động tài trợ 154.700.020  
  - Quỹ thỏa thuận 30.536.000  
II Sử dụng số tiền huy động đ­ược    
1  Chi xã hội hóa giáo dục    
 
  • Quỹ vận động tài trợ
151.248.000  
 
  • Quỹ thỏa thuận
30.536.000  
II Số tiền huy động đ­ược còn d­ư 0  
 
  • Quỹ vận động tài trợ
3.452.020  
 
  • Quỹ thỏa thuận
0  
    Ngày 23  tháng  8  năm 2023
                     Thủ trư­ởng đơn vị
       
 
 
Khối 1: Đánh giá theo thông tư 27/2020/TT-BGD ngày 4/9/2020
 
1. Năng lực
1.1 Những năng lực chung:
Năng lực Mức đạt được
Lớp 1a1 Lớp 1a2 Lớp 1a3 Tổng cộng (54 HS)
TS: 26 TS: 25 TS: 8 Tốt Đạt CCG
T Đ C T Đ C T Đ C T TL% Đ TL% C TL%
1. Tự chủ, tự học 27 5 1 9 4 0 5 3 0 41 75,9 12 22,2 1 1,9
2.G. tiếp - H. tác 27 5 1 9 4 0 5 3 0 41 75,9 12 22,2 1 1,9
3. GQVĐ, Sáng tạo 27 5 1 9 4 0 5 3 0 39 72,2 14 25,9 1 1,9
 
1.2. Những năng lực đặc thù
 
Năng lực Mức đạt được
Lớp 1a1 Lớp 1a2 Lớp 1a3 Tổng cộng
TS: 26 TS: 25 TS: 8 TS: (54 HS)
T Đ C T Đ C T Đ C T TL% Đ TL% C TL%
Ngôn ngữ 26 6 1 9 4 0 5 3 0 40 74,1 13 24 1 1,9
Tính toán 25 7 1 9 4 0 5 3 0 39 72,2 14 25,9 1 1,9
Khoa học 25 7 1 9 4 0 5 3 0 39 72,2 14 25,9 1 1,9
Thẩm mĩ 33 0 0 13 0 0 5 3 0 51 94,4 3 5,6 0  
Thể chất 33 0 0 13 0 0 5 3 0 51 94,4 3 5,6 0  
 
2. Về phẩm chất
Phẩm chất Mức đạt được
Lớp 1a1 Lớp 1a2 Lớp 1a3 Tổng cộng (54 HS)
TS: 26 TS: 25 TS: 8 Tốt Đạt CCG
T Đ C T Đ C T Đ C TS % TS % TS %
1. Yêu nước 33 0 0 13 0 0 8 0 0 54 100 0 0 0  
2. Nhân ái 33 0 0 13 0 0 4 4 0 50 92,6 4 7,4 0  
3. Chăm chỉ 32 1 0 12 1 0 8 0 0 52 96,3 2 3,7 0  
4. Trung thực 32 1 0 12 1 0 6 2 0 50 92,6 4 7,4 0  
5. Trách nhiệm 32 1 0 12 1 0 8 0 0 52 96,3 2 3,7 0  
 

 
Khối 2: Đánh giá theo thông tư 27/2020/TT-BGD ngày 4/9/2020
 
1. Năng lực
1.1 Những năng lực chung:
Năng lực Mức đạt được
Lớp 2a1 Lớp 2a2 Tổng cộng (51 HS)
TS: 25 TS: 26 Tốt Đạt CCG
T Đ C T Đ C T TL% Đ TL% C TL%
1. Tự chủ, tự học 20 5 0 19 7 0 39 76,5 12 23,5 0  
2.G. tiếp - H. tác 20 5 0 19 7 0 39 76,5 12 23,5 0  
3. GQVĐ, Sáng tạo 15 10 0 18 8 0 33 64,7 18 35,3 0  
 
1.2. Những năng lực đặc thù
 
Năng lực Mức đạt được
Lớp 2a1 Lớp 2a2 Tổng cộng
TS: 25 TS: 26 TS: (51 HS)
T Đ C T Đ C T TL% Đ TL% C TL%
Ngôn ngữ 19 6 0 18  8 0 37 72,5 14 27,5 0  
Tính toán 17 8 0 18 8 0 35 68,6 16 31,4 0  
Khoa học 17 8 0 19 7 0 37 72,5 14 27,5 0  
Thẩm mĩ 25 0 0 26 0 0 51 100 0 0 0  
Thể chất 25 0 0 26 0 0 51 100 0 0 0  
 
2. Về phẩm chất
Phẩm chất Mức đạt được
Lớp 2a1 Lớp 2a2 Tổng cộng (51 HS)
TS: 25 TS: 26 Tốt Đạt CCG
T Đ C T Đ C TS % TS % TS %
1. Yêu nước 25 0 0 26 0 0 51 100 0 0 0  
2. Nhân ái 25 0 0 26 0 0 51 100 0 0 0  
3. Chăm chỉ 21 4 0 25 1 0 46 90,2 5 9,8 0  
4. Trung thực 25 0 0 25 1 0 50 100 1 0 0  
5. Trách nhiệm 22 3 0 21 1 0 47 92,2 4 7,8 0  
 
 
Khối 3: Đánh giá theo thông tư 27/2020/TT-BGD ngày 4/9/2020
 
1. Năng lực
1.1 Những năng lực chung:
Năng lực Mức đạt được
Lớp 3a1 Lớp 3a2 Tổng cộng (57 HS)
TS: 29 TS: 28 Tốt Đạt CCG
T Đ C T Đ C T TL% Đ TL% C TL%
1. Tự chủ, tự học 22 7 0 18 7 0 40 70,2 17 29,8 0  
2.G. tiếp - H. tác 21 8 0 18 7 0 40 70,2 17 29,8 0  
3. GQVĐ, Sáng tạo 20 9 0 17 8 0 38 66,7 19 33,3 0  
 
1.2. Những năng lực đặc thù
 
Năng lực Mức đạt được
Lớp 3a1 Lớp 3a2 Tổng cộng
TS: 29 TS: 28 TS: (57 HS)
T Đ C T Đ C T TL% Đ TL% C TL%
Ngôn ngữ 22 7 0 18 10 0 40 70,2 17 29,8 0  
Tính toán 21 8 0 19 9 0 40 70,2 17 29,8 0  
Khoa học 21 8 0 19 9 0 40 70,2 17 29,8 0  
Thẩm mĩ 26 0 0 20 8 0 48 84,2 9 15,8 0  
Thể chất 26 0 0 20 8 0 48 84,2 9 15,8 0  
 
2. Về phẩm chất
Phẩm chất Mức đạt được  
Lớp 3a1 Lớp 3a2 Tổng cộng (57 HS)
TS: 29 TS: 28 Tốt Đạt CCG
T Đ C T Đ C TS % TS % TS %
1. Yêu nước 28 1 0 28 0 0 56 98,2 1 1.8 0  
2. Nhân ái 28 1 0 27 1 0 55 96.5 2 3.5 0  
3. Chăm chỉ 26 3 0 26 2 0 52 91,2 5 8,8 0  
4. Trung thực 28 1 0 27 1 0 52 91,2 5 8,8 0  
5. Trách nhiệm 27 2 0 26 2 0 53 93 4 7 0  
                           
 
THÔNG BÁO      
CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN THU - CHI NGUỒN NSNN, NGUỒN KHÁC 6 tháng đầu năm 2023      
(Dùng cho đơn vị dự toán cấp trên và đơn vị      
 dự toán trực tiếp sử dụng kinh phí NSNN)      
              Đơn vị tính: Đồng    
Số   Số liệu báo Số liệu quyết      
TT Chỉ tiêu cáo quyết toán đ­ược      
    toán duyệt năm 2023      
A Quyết toán thu 1.925.465.789 1.925.465.789      
I Tổng số thu          
1  Thu phí, lệ phí          
  ( Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí)          
2 Thu hoạt động SX, cung ứng dịch vụ          
  ( Chi tiết theo từng loại hình SX,  dịch vụ )          
3  Thu viện trợ (chi tiết theo từng dự án)          
4 Thu sự nghiệp khác          
  ( Chi tiết theo từng loại thu )          
II Số thu nộp NSNN          
1 Phí, lệ phí          
  ( Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí)          
2 Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ          
  ( Chi tiết theo từng loại hình SX,  dịch vụ )          
3   Hoạt động sự nghiệp khác          
  ( Chi tiết theo từng loại thu )          
III Số đ­ược để lại chi theo chế độ          
1  Phí, lệ phí          
  ( Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí)          
2 Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ          
  ( Chi tiết theo từng loại hình SX,  dịch vụ )          
3  Thu viện trợ          
4 Hoạt động sự nghiệp khác          
  ( Chi tiết theo từng loại thu )          
B Quyết toán chi ngân sách nhà n­ước  
 
       
1 Loại 490, khoản 492 1.925.465.789 1.925.465.789      
  Loại 490, khoản 492 1.925.465.789 1.925.465.789      
   - Mục: 6000 793.664.752
 
793.664.752
 
     
     + Tiểu mục 6001  
793.664.752
 
 
793.664.752
 
     
   - Mục: 6050 57.466.217 57.466.217      
   - Tiểu mục: 6051 57.466.217 57.466.217      
  - Mục: 6100 679.865.877 679.865.877      
     + Tiểu mục 6101 11.622.000 11.622.000      
     + Tiểu mục 6102 102.810.000 102.810.000      
   + Tiểu mục 6105 12.101.170 12.101.170      
   + Tiểu mục 6107 1.788.000 1.788.000      
  + Tiểu mục 6112 385.442.736 385.442.736      
  + Tiểu mục 6113 2.682.000 2.682.000      
  + Tiểu mục 6115 150.591.071 150.591.071      
   + Tiểu mục 6121 7.450.000 7.450.000      
  + Tiểu mục 6149 5.378.900 5.378.900      
  Mục: 6150 600.000 600.000      
  Tiểu mục: 6199 600.000 600.000      
  - Mục: 6300 239.234.526 239.234.526      
  + Tiểu mục 6301 178.155.354 178.155.354      
  + Tiểu mục 6302 30.540.918 30.540.918      
  + Tiểu mục 6303 20.357.946 20.357.946      
  + Tiểu mục 6304 10.180.308 10.180.308      
  - Mục: 6500 17.994.412 17.994.412      
  + Tiểu mục 6501 17.994.412 17.994.412      
  - Mục: 6600 8.340.005 8.340.005      
  + Tiểu mục 6605 2.380.005 2.380.005      
  + Tiểu mục 6649 5.960.000 5.960.000      
  - Mục 6700 4.200.000 4.200.000      
  + Tiểu mục 6702 1.200.000 1.200.000      
  + Tiểu mục 6704 3.000.000 3.000.000      
  - Mục 6900 85.000.000 85.000.000      
  + Tiểu mục 6949 85.000.000 85.000.000      
   Mục: 7050 3.000.000 3.000.000      
  Tiểu mục 7053 3.000.000 3.000.000      
2 Loại 490, khoản 492          
 
  • Mục 6150
36.100.000 36.100.000      
  + Tiểu mục 6157 36.100.000 36.100.000      
C Quyết toán chi nguồn khác          
   - Mục:            
     + Tiểu mục …          
  * Ghi chú:   Quyết toán chi nguồn NSNN bao gồm cả nguồn viện trợ      
      Ngày   23  tháng 8 năm 2023    
                     Thủ trư­ởng đơn vị    
                 
 
 
 
 
 
Nguyễn Đình Vang
 
 
THÔNG BÁO
Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học, thực tế năm học 2022 - 2023
               
  Nội dung Tổng số Chia theo khối lớp
Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5
I Tổng số học sinh 283 54 51 56 53 69
II Số học sinh học 2 buổi/ngày 288 54 51 56 53 69
  (tỷ lệ so với tổng số) 100% 100% 100% 100% 100% 100%
III Số học sinh chia Phẩm chất            
1 Chăm học, chăm làm 122       53 69
  Tốt 89       41 48
  Đạt 33       12 21
  Cần cố gắng 0       0 0
2 Tự tin, trách nhiệm 122       53 69
  Tốt 86       41 45
  Đạt 36       12 24
  Cần cố gắng 0       0 0
3 Trung thực,kỷ luật  122       53 69
  Tốt 118       53 65
  Đạt 4         4
  Cần cố gắng 0       0 0
4 Đoàn kết, yêu thương 122       53 69
  Tốt 122       53 69
  Đạt 0       0 0
  Cần cố gắng 0       0 0
Đối với lớp 1,2,3 161 54 51 56    
1 Yêu nước 161 54 51 56    
  Tốt 0 0        
  Đạt 0 0        
  Cần cố gắng 0          
2  Nhân ái 161 54 51 56    
  Tốt 156 50 51 55    
  Đạt 5 4   1    
  Cần cố gắng 0          
3 Chăm chỉ 161 54 51 56    
  Tốt 150 52 46 52    
  Đạt 11 2 5 4    
  Cần cố gắng 0          
4 Trung thực 161 54 51 56    
  Tốt 155 50 50 55    
  Đạt 6 4 1 1    
  Cần cố gắng 0          
5  Trách nhiệm 161 54 51 56    
  Tốt 152 52 47 53    
  Đạt 9 2 4 3    
  Cần cố gắng 0          
IV Số học sinh chia theo HĐGD            
1 Tiếng Việt 283 54 51 56 53 69
a Hoàn thành 283 53 51 56 53 69
  (tỷ lệ so với tổng số)   98,1% 100% 100% 100% 100%
b Chưa hoàn thành  1 1 0 0 0 0
  (tỷ lệ so với tổng số)            
2 Toán 283 53 51 56 53 69
a Hoàn thành 283 53 51 56 53 69
  (tỷ lệ so với tổng số)   98,1% 100% 100% 100% 100%
b Chưa hoàn thành  1 1 0 0 0 0
  (tỷ lệ so với tổng số)            
3 Khoa học         53 69
a Hoàn thành         53 69
  (tỷ lệ so với tổng số) 100%       100% 100%
b Chưa hoàn thành  0       0 0
  (tỷ lệ so với tổng số) 0%          
4 LS&ĐL 122       53 69
a Hoàn thành 122       53 69
  (tỷ lệ so với tổng số) 100%       100% 100%
b Chưa hoàn thành  0       0 0
  (tỷ lệ so với tổng số) 0%          
5 Tin học 178     56 53 69
a Hoàn thành 178     56 53 69
  (tỷ lệ so với tổng số) 100%     100% 100% 100%
b Chưa hoàn thành  0          
  (tỷ lệ so với tổng số) 0%          
6 Tiếng Anh 178     56 53 69
a Hoàn thành 178     56 53 69
  (tỷ lệ so với tổng số) 100%     100% 100% 100%
b Chưa hoàn thành  0     0 0 0
  (tỷ lệ so với tổng số) 0%          
7 Đạo đức 283 54 51 56 53 69
a Hoàn thành 283 54 51 56 53 69
  (tỷ lệ so với tổng số) 100%          
b Chưa hoàn thành  0 0 0 0 0 0
  (tỷ lệ so với tổng số) 0%          
8 TN&XH 161 54 51 56    
a Hoàn thành 161 54 51 56    
  (tỷ lệ so với tổng số) 100%          
b Chưa hoàn thành  0 0 0 0    
  (tỷ lệ so với tổng số) 0%          
9 Âm nhạc 283 54 51 56 53 69
a Hoàn thành 283 54 51 56 53 69
  (tỷ lệ so với tổng số) 100%          
b Chưa hoàn thành  0 0 0 0 0 0
  (tỷ lệ so với tổng số) 0%          
10 Kỹ thuật (thủ công) 283 54 51 56 53 69
a Hoàn thành 283 54 51 56 53 69
  (tỷ lệ so với tổng số) 100%          
b Chưa hoàn thành  0 0 0 0 0 0
  (tỷ lệ so với tổng số) 0%          
11 Mĩ thuật 283 54 51 56 53 69
a Hoàn thành 283 54 51 56 53 69
  (tỷ lệ so với tổng số) 100%          
b Chưa hoàn thành  0 0 0 0 0 0
  (tỷ lệ so với tổng số) 0%          
12 Thể dục 283 54 51 56 53 69
a Hoàn thành 283 54 51 56 53 69
  (tỷ lệ so với tổng số) 100%          
b Chưa hoàn thành  0          
  (tỷ lệ so với tổng số) 0%          
V Tổng hợp kết quả cuối năm 0          
1 HTCT lớp học 213 53 51 56 53  
  (tỷ lệ so với tổng số) 100% 100% 98,1% 100% 98,1%  
  Trong đó:            
2 Kiểm tra lại 1 1 0 0 0  
  (tỷ lệ so với tổng số)            
4 Lưu ban 1 1 0 0 0  
  (tỷ lệ so với tổng số) 0,7% 1,9%        
5 Bỏ học 0          
  (tỷ lệ so với tổng số) 0%          
VI Số học sinh đã hoàn thành chương trình cấp tiểu học 69         69
  (tỷ lệ so với tổng số) 100%         100.0%
               
               
    Ngày      tháng 8   năm  2023 
    THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
    (Ký tên và đóng dấu)
               
               
BÁO CÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục tiểu học năm học 2023 - 2024
             
STT Nội dung Số lượng Bình quân 
I Số phòng học/số lớp 11 1
II Loại phòng học 11 -
1 Phòng học kiên cố 10 -
2 Phòng học bán kiên cố 1 -
3 Phòng học tạm 0 -
4 Phòng học nhờ 0 -
III Số điểm trường 1 -
IV Tổng diện tích đất (m2) 4376 m2 16,9
V Diện tích sân chơi, bãi tập (m2) 2250m2 3,4
VI Tổng diện tích các phòng 566 m2 2,04
1 Diện tích phòng học (m2) 566 m2 1,6
2 Diện tích phòng chuẩn bị (m2)    
3 Diện tích thư viện (m2) 90 m2 0,32
4 Diện tích nhà đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2) 60 m2 0,21
5 Diện tích phòng khác (….)(m2)    
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: bộ) 12 Số bộ/lớp
1 Khối lớp 1 3 1bộ/lớp
2 Khối lớp 2 2 1bộ/lớp
3 Khối lớp 3 2 1bộ/lớp
4 Khối lớp 4 3 1 bộ/lớp
5 Khối lớp 5 2 1 bộ/lớp
VIII Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập  (Đơn vị tính: bộ) 33 8 HS/bộ
IX Tổng số thiết bị 29  
1 Ti vi 4  
2 Cát xét 4  
3 Đầu Video/đầu đĩa    
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể 21  
5 Thiết bị khác…    
6 …..    
             
             
  Nội dung Số lượng (m2)
X Nhà bếp 63m2
XI Nhà ăn 63m2
             
  Nội dung Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) Số chỗ  Diện tích bình quân/chỗ
XII Phòng nghỉ cho học sinh bán trú      
XIII Khu nội trú  4 phòng 160m2 60 2,6m2/HS
             
             
XIV Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/học sinh
Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh*  2   2   0,21
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh*          
(*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ s
    Không
XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh x  
XVI Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) x  
XVII Kết nối internet (ADSL) x  
XVIII Trang thông tin điện tử (website) của trường x  
XIX Tường rào xây x  
             
    Ngày      tháng 8 năm 2023
    THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
    (Ký tên và đóng dấu)
     
     

Nguồn tin: Trường TH số 1 Nà Nhạn:

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây